Bước tới nội dung

oải

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
wa̰ːj˧˩˧waːj˧˩˨waːj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
waːj˧˩wa̰ːʔj˧˩

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Tính từ

oải

  1. (Kng.)trạng thái đã bị thẳng ra hay trễ xuống, không còn giữ được hình dạng uốn cong như trước.
    Cái móc bị oải, không treo được.
    Lưỡi câu oải ra.
  2. Mệt rã rời.
    Làm oải cả người.

Dịch

Tham khảo