oải

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
wa̰ːj˧˩˧waːj˧˩˨waːj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
waːj˧˩wa̰ːʔj˧˩

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

oải

  1. (Kng.) .
  2. trạng thái đã bị thẳng ra hay trễ xuống, không còn giữ được hình dạng uốn cong như trước. Cái móc bị oải, không treo được. Lưỡi câu oải ra.
  3. Mệt rã rời. Làm oải cả người.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]