ải

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
a̰ːj˧˩˧ aːj˧˩˨ aːj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aːj˧˩ a̰ːʔj˧˩

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

ải

  1. Chỗ qua lại hẹphiểm trởbiên giới hoặc trên đường tiến vào một nước.
    Ải Chi Lăng.
  2. (Vch.) . Bước thử thách lớn, khó vượt qua.
    Ải cuối cùng đã vượt qua.

Tính từ[sửa]

ải

  1. (Chất hữu cơ thực vật) Dễ gẫy nát, không còn bền chắc do chịu tác dụng lâu ngày của mưa nắng.
    Lạt ải.
    Cành cây khô đã bị ải.
  2. (Đất trồng trọt sau khi đã được cày cuốc và phơi nắng) Khôdễ tơi nát.
    Phơi cho ải đất.

Động từ[sửa]

ải

  1. (Kết hợp hạn chế) . Làm (nói tắt, trong sự đối lập với làm dầm).
    Chuyển ải sang dầm.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]