quan viên

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwaːn˧˧ viən˧˧kwaːŋ˧˥ jiəŋ˧˥waːŋ˧˧ jiəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwaːn˧˥ viən˧˥kwaːn˧˥˧ viən˧˥˧

Danh từ[sửa]

quan viên

  1. Quan lại lớn nhỏ trong xã hội phong kiến.
  2. Ngườiđịa vị không phải đi phu, tạp dịch trong làng dưới thời Pháp thuộc.
  3. Khách làng chơicác xóm cô đầu, trong xã hội .

Tham khảo[sửa]