quan viên
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwaːn˧˧ viən˧˧ | kwaːŋ˧˥ jiəŋ˧˥ | waːŋ˧˧ jiəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwaːn˧˥ viən˧˥ | kwaːn˧˥˧ viən˧˥˧ | ||
Danh từ
quan viên
- (cũ, ít dùng) Người làm quan, phân biệt với những người dân thường (nói khái quát).
- Người có địa vị ở làng xã, được miễn phu phen, tạp dịch dưới thời phong kiến, thực dân (phân biệt với dân đen; nói khái quát)
- các quan viên trong làng
- Người chơi hát ả đào, trong quan hệ với các ả đào.
- (Kiểu cách) quan khách, những người tham dự cuộc vui nói chung.
- kính mời quan viên hai họ
Tham khảo
“Quan viên”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam