Bước tới nội dung

rà

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
za̤ː˨˩ʐaː˧˧ɹaː˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹaː˧˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Động từ

rà

  1. Sà vào.
    Rà vào đám đánh cờ.
  2. Trát vào, xảm vào.
    Rà thuyền.
  3. Đưa đi đưa lại nhè nhẹ trên vật gì.
    Rà con mắt.
  4. Duyệt lại, soát lại.
    Rà kế hoạch một lần nữa.

Tham khảo

Tiếng Mạ

Tính từ

rà

  1. nhiều.