đề

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗe̤˨˩ɗe˧˧ɗe˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗe˧˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

đề

  1. Cây to thuộc loại đa, mũi nhọn dài, thường trồng làm cảnh ở đình chùa.
  2. Đề đốc (gọi tắt).
  3. Đề lại (gọi tắt).
  4. Lối chơi cờ bạc, ai đoán trúng cái sẽ xảy ra (thí dụ, đoán trúng hai con số cuối cùng của số độc đắc trong một cuộc xổ số) thì được.
    Chơi đề.
    Đánh đề.
    Chủ đề.
  5. Đầu (nói tắt). Đề bài luận.
    Ra đề thi.
  6. Nội dung chính cần trình bày.
    Nói xa đề.
    Bài viết lạc đề.
  7. Bộ phận dùng để khởi động động cơ của xe máy, xe ôtô.

Động từ[sửa]

đề

  1. (Kết hợp hạn chế) .Viết thêm vào để cung cấp một số điều cần biết về một văn bản.
    Bài báo không đề tên tác giả.
    Báo cáo có đề rõ ngày tháng.
    Đề địa chỉ.
  2. Viết thêm vào để giới thiệu nội dung của tác phẩm hoặc để nêu ý nghĩ, tình cảm của mình.
    Bức tranh có đề thơ.
    Đề lời tặng.
    Đề tựa.
  3. (Thường dùng trước ra) . Nêu ra như là cái cần được giải quyết, cần được thực hiện. Đề ra mấy câu hỏi. Đề ra sáng kiến.
  4. (Thường dùng trước lên) . Nêu thành cáiý nghĩa quan trọng.
    Nhiệm vụ đó được đề lên hàng đầu.
    Đúc kết kinh nghiệm, đề lên thành lí luận.
  5. Khởi động động cơ xe máy, ôtô.
    Đề máy.
    Đề ga.
    Máy hỏng không đề được.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]