sề
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| se̤˨˩ | ʂe˧˧ | ʂe˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂe˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
sề
Tính từ
sề
- (Lợn cái) Đã đẻ nhiều lứa.
- Lợn sề.
- Nái sề.
- (Thgt.) . (Đàn bà) đã sinh đẻ nhiều lần, thân thể không còn gọn gàng.
- Mẹ sề.
- Gái sề.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “sề”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)