Bước tới nội dung

scythe

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

scythe

Cách phát âm

  • IPA: /ˈsɑɪð/
Hoa Kỳ

Danh từ

scythe /ˈsɑɪð/

  1. Cái hái hớt cỏ, cái phồ.

Ngoại động từ

scythe ngoại động từ /ˈsɑɪð/

  1. Cắt (cỏ) bằng phồ.

Chia động từ

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực scythe
/sit/
scythes
/sit/
Giống cái scythe
/sit/
scythes
/sit/

scythe /sit/

  1. (Thuộc) Người Xi-tơ (dân tộc) cổphía nam nước Nga hiện nay.

Danh từ

Số ít Số nhiều
scythe
/sit/
scythes
/sit/

scythe /sit/

  1. (Ngôn ngữ học) (sử học) tiếng Xi-tơ.

Tham khảo