Bước tới nội dung

share

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Hoa Kỳ

Danh từ

share (số nhiều shares)

  1. Lưỡi cày, lưỡi máy gieo, lưỡi máy cày.
  2. Phần.
    share in profits — phần chia lãi
  3. Phần đóng góp.
    everyone has done his share of work — tất cả đều đã đóng góp phần việc của mình
  4. Sự chung vốn; cổ phần.
    to have a share in... — có vốn chung ở...

Thành ngữ

Động từ

share /ˈʃɛr/

  1. Chia, chia sẻ, sẻ chia, phân chia, phân phối, phân cho.
    to share something with somebody — chia vật gì với ai
    to share joys and sorrows — chia ngọt sẽ bùi
  2. phần, có dự phần; tham gia.
    to share with somebody in an undertaking — cùng tham gia với ai trong một cuộc kinh doanh
    we must share alike — chúng ta sẽ chịu đều
    to share someone's opinion — đồng ý với ai

Thành ngữ

Chia động từ

Tham khảo