skip
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
skip /ˈskɪp/
- (Thể dục, thể thao) Đội trưởng, thủ quân.
- Ông bầu.
Danh từ
skip /ˈskɪp/
Ngoại động từ
skip ngoại động từ /ˈskɪp/
- Nhảy, bỏ, quên.
- to skip a passage — nhảy một đoạn
- to skip a form — nhảy một lớp
- to skip the descriptions — bỏ không đọc những đoạn tả, quên không đọc những đoạn tả
Chia động từ
skip
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to skip | |||||
| Phân từ hiện tại | skipping | |||||
| Phân từ quá khứ | skipped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | skip | skip hoặc skippest¹ | skips hoặc skippeth¹ | skip | skip | skip |
| Quá khứ | skipped | skipped hoặc skippedst¹ | skipped | skipped | skipped | skipped |
| Tương lai | will/shall² skip | will/shall skip hoặc wilt/shalt¹ skip | will/shall skip | will/shall skip | will/shall skip | will/shall skip |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | skip | skip hoặc skippest¹ | skip | skip | skip | skip |
| Quá khứ | skipped | skipped | skipped | skipped | skipped | skipped |
| Tương lai | were to skip hoặc should skip | were to skip hoặc should skip | were to skip hoặc should skip | were to skip hoặc should skip | were to skip hoặc should skip | were to skip hoặc should skip |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | skip | — | let’s skip | skip | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “skip”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /skip/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| skip /skip/ |
skip /skip/ |
skip gđ /skip/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “skip”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɪp
- Vần:Tiếng Anh/ɪp/1 âm tiết
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Anh