sucker
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsə.kɜː/
Danh từ
sucker /ˈsə.kɜː/
Ngoại động từ
sucker ngoại động từ /ˈsə.kɜː/
Chia động từ
sucker
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sucker | |||||
| Phân từ hiện tại | suckering | |||||
| Phân từ quá khứ | suckered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sucker | sucker hoặc suckerest¹ | suckers hoặc suckereth¹ | sucker | sucker | sucker |
| Quá khứ | suckered | suckered hoặc suckeredst¹ | suckered | suckered | suckered | suckered |
| Tương lai | will/shall² sucker | will/shall sucker hoặc wilt/shalt¹ sucker | will/shall sucker | will/shall sucker | will/shall sucker | will/shall sucker |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sucker | sucker hoặc suckerest¹ | sucker | sucker | sucker | sucker |
| Quá khứ | suckered | suckered | suckered | suckered | suckered | suckered |
| Tương lai | were to sucker hoặc should sucker | were to sucker hoặc should sucker | were to sucker hoặc should sucker | were to sucker hoặc should sucker | were to sucker hoặc should sucker | were to sucker hoặc should sucker |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sucker | — | let’s sucker | sucker | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
sucker nội động từ /ˈsə.kɜː/
Chia động từ
sucker
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to sucker | |||||
| Phân từ hiện tại | suckering | |||||
| Phân từ quá khứ | suckered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sucker | sucker hoặc suckerest¹ | suckers hoặc suckereth¹ | sucker | sucker | sucker |
| Quá khứ | suckered | suckered hoặc suckeredst¹ | suckered | suckered | suckered | suckered |
| Tương lai | will/shall² sucker | will/shall sucker hoặc wilt/shalt¹ sucker | will/shall sucker | will/shall sucker | will/shall sucker | will/shall sucker |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | sucker | sucker hoặc suckerest¹ | sucker | sucker | sucker | sucker |
| Quá khứ | suckered | suckered | suckered | suckered | suckered | suckered |
| Tương lai | were to sucker hoặc should sucker | were to sucker hoặc should sucker | were to sucker hoặc should sucker | were to sucker hoặc should sucker | were to sucker hoặc should sucker | were to sucker hoặc should sucker |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | sucker | — | let’s sucker | sucker | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sucker”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)