swipe
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈswɑɪp/
| [ˈswɑɪp] |
Danh từ
swipe /ˈswɑɪp/
Nội động từ
swipe nội động từ /ˈswɑɪp/
Ngoại động từ
swipe ngoại động từ /ˈswɑɪp/
Chia động từ
swipe
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to swipe | |||||
| Phân từ hiện tại | swiping | |||||
| Phân từ quá khứ | swiped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | swipe | swipe hoặc swipest¹ | swipes hoặc swipeth¹ | swipe | swipe | swipe |
| Quá khứ | swiped | swiped hoặc swipedst¹ | swiped | swiped | swiped | swiped |
| Tương lai | will/shall² swipe | will/shall swipe hoặc wilt/shalt¹ swipe | will/shall swipe | will/shall swipe | will/shall swipe | will/shall swipe |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | swipe | swipe hoặc swipest¹ | swipe | swipe | swipe | swipe |
| Quá khứ | swiped | swiped | swiped | swiped | swiped | swiped |
| Tương lai | were to swipe hoặc should swipe | were to swipe hoặc should swipe | were to swipe hoặc should swipe | were to swipe hoặc should swipe | were to swipe hoặc should swipe | were to swipe hoặc should swipe |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | swipe | — | let’s swipe | swipe | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “swipe”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)