tươm

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɨəm˧˧tɨəm˧˥tɨəm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Phó từ[sửa]

tươm

  1. Khá, trông được.
    Mâm cơm tươm.
    Ăn mặc tươm.
  2. nát
    Áo rách tươm

Động từ[sửa]

  1. rỉ ra, chảy ra
    vết thương tươm máu

Định nghĩa[sửa]

tươm

  1. T,

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]