tém

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɛm˧˥tɛ̰m˩˧tɛm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

tém

  1. Thu dồn lại một chỗ cho gọn.
    Tém rác vào một góc.
    Tém gọn đống thóc.
    Mái tóc chải tém ra phía sau.
  2. Nhét các mép chăn, màn, v. V. xuống để cho phủ kín hoặc gọn gàng hơn.
    Tém màn.
    Tém các múi chăn, góc tã cho cháu.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]