tém
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɛm˧˥ | tɛ̰m˩˧ | tɛm˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɛm˩˩ | tɛ̰m˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
tém
- Thu dồn lại một chỗ cho gọn.
- Tém rác vào một góc.
- Tém gọn đống thóc.
- Mái tóc chải tém ra phía sau.
- Nhét các mép chăn, màn, v. V. xuống để cho phủ kín hoặc gọn gàng hơn.
- Tém màn.
- Tém các múi chăn, góc tã cho cháu.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tém”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [tɛm˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [tɛm˦]
Danh từ
tém
Tham khảo
Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên