tẻ

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɛ̰˧˩˧˧˩˨˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˩tɛ̰ʔ˧˩

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

tẻ

  1. Gạo hạt nhỏ, ít nhựa, dùng để thổi cơm; phân biệt với nếp.
    Gạo tẻ.
    Có nếp có tẻ. (tục ngữ)

Tính từ[sửa]

tẻ

  1. Thuộc loại hoa quả ít thơm ngon hơn loại khác, trong sự so sánh cùng loài với nhau.
    Gấc tẻ .
    Dưa tẻ rẻ hơn dưa nếp nhiều.
  2. Buồn, chán do vắng vẻ.
    Chợ chiều tẻ quá.
  3. Nhạt nhẽo, không có sức hấp dẫn, lôi cuốn.
    Vở kịch diễn tẻ quá .
    Câu chuyện quá tẻ.

Tham khảo[sửa]