Bước tới nội dung

rạp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
za̰ːʔp˨˩ʐa̰ːp˨˨ɹaːp˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹaːp˨˨ɹa̰ːp˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

rạp

  1. Nhà làm tạm để che mưa nắng trong hội hè, cưới xin, ma chay.
    Dựng rạp ở giữa sân.
  2. Nhà chuyên dùng để biểu diễn văn nghệ.
    Rạp tuồng.
    Rạp chiếu bóng.
    Rạp hát.
    Rạp tuồng vân cẩu còn đông khách, góc túi càn khôn đủ chứa ta (Bùi Kỷ)
  3. Trgt.
  4. Nói cúi hẳn xuống.
    Hồi đó, khi vua đi qua mọi người phải cúi rạp xuống.
  5. Nói ngọn cây đổ hẳn về một phía.
    Lá đổ rạp xuống ruộng.

Tính từ

[sửa]

rạp

  1. Thấp.
    Vồng rạp mưa rào, vồng cao gió táp. (tục ngữ)

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]