trói
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɔj˧˥ | tʂɔ̰j˩˧ | tʂɔj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂɔj˩˩ | tʂɔ̰j˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Động từ
trói
- Buộc chặt để cho không thể cử động, vận động tự do được nữa.
- Tên cướp bị trói.
- Trói chặt vào cọc.
- Bị trói tay, không làm được việc gì.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trói”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)