Bước tới nội dung

tub

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

tub /ˈtəb/

  1. Chậu, bồn.
  2. (Thông tục) Bồn tắm; sự tắm rửa.
  3. (Ngành mỏ) Goòng (chở than).
  4. (Hàng hải) Xuồng tập (để tập lái).

Thành ngữ

Ngoại động từ

tub ngoại động từ /ˈtəb/

  1. Tắm (em bé) trong chậu.
  2. Cho vào chậu, đựng vào chậu, trồng (cây... ) vào chậu.

Chia động từ

Nội động từ

tub nội động từ /ˈtəb/

  1. Tắm chậu.
  2. Tập lái xuồng, tập chèo xuồng.

Chia động từ

Tham khảo

Tiếng Ả Rập Juba

[sửa]

Danh từ

tub

  1. gạch.

Tiếng Kavalan

[sửa]

Danh từ

[sửa]

tub

  1. nắp.

Tham khảo

[sửa]

Paul Jen-kuei Li (李壬癸); Shigeru Tsuchida (土田滋) (2006) Kavalan Dictionary (噶瑪蘭語詞典) (Language and Linguistics Monograph Series; A-19), Đài Bắc, Đài Loan: Institute of Linguistics, Academia Sinica

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
tub
/tœb/
tubs
/tœb/

tub /tœb/

  1. Bồn tắm.
  2. Sự tắm (trong bồn tắm).
    Prendre son tub — tắm (trong bồn tắm)

Tham khảo