voile

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

voile /ˈvɔɪ.əl/

  1. (Nghành dệt) Voan, sa.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
voile
/vwal/
voiles
/vwal/

voile /vwal/

  1. Vải trùm.
    Statue couverte d’un voile — pho tượng có vải trùm
  2. Mạng che mặt lên.
    Relever son voile — vén mạng che mặt lên
  3. Khăn trùm.
    Voile noir de deuil — khăn trùm đen để tang
    Voile de religieuse — khăn trùm của nữ tu sĩ
  4. Áo mỏng (của phụ nữ).
    Voile de danseuse — áo mỏng của vũ nữ
  5. Voan, sa.
    Robe de voile — áo voan
  6. (Nghĩa bóng) Màn, bức màn.
    Voile de brume — màn sương
    Voile d’hypocrisie — bức màn đạo đức giả
  7. Váng (rượu... ).
  8. (Nhiếp ảnh) .
    Voile de développement — mù hiện hình
  9. (Y học) Đám mờ (phổi).
  10. (Thực vật học) Bao màng (nám).
  11. (Động vật học) Diềm bơi.
    prendre le voile — đi tu (phụ nữ)
    soulever un coin du voile — hé ra một điều giấu kín
    tirer un voile sur quelque chose — phủ một màn bí mật lên điều gì+ làm cho quên điều gì đi
    voile du palais — (giải phẫu) màn hầu
    voile noir — (hàng không) tình trạng tối mắt của phi công (khi bay nhanh quá)
Số ít Số nhiều
voile
/vwal/
voiles
/vwal/

voile gc /vwal/

voile
  1. Buồm, cánh buồm.
    Naviguer à la voile — chạy buồm, đi thuyền buồm
  2. Tàu buồm, thuyền buồm.
  3. Thể thao thuyền buồm.
    à pleines voiles — xem plein
    avoir du vent dans les voiles — say rượu đi loạng choạng
    avoir le vent dans les voiles — tiến lên như buồm thuận gió
    faire petites voiles — kéo buồm đi từ từ
    faire voile — kéo buồm ra khơi
    mettre les voiles — (thông tục) ra đi, bỏ đi
    mettre voile à tout vent — lợi dụng mọi trường hợp
    partir toutes voiles dehors — xem dehors
    voguer à pleines voiles — gặp vận may
    vol à voile — (hàng không) sự lái máy lượn

Tham khảo[sửa]