xờ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Pháp soeur

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sə̤ː˨˩ səː˧˧ səː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
səː˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

xờ

  1. Như 1.
    Cô ta coi bà xờ như mẹ mình.

Tham khảo[sửa]