sớ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
səː˧˥ʂə̰ː˩˧ʂəː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂəː˩˩ʂə̰ː˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

sớ

  1. Tờ trình dâng lên vua để báo cáo, cầu xin điều gì.
    Dâng sớ tâu vua.
    Sớ biểu.
    Sớ tấu.
    Tấu sớ.
  2. Tờ giấy viết lời cầu xin thần thánh phù hộ, đọc khi cúng tế.
    Đọc sớ.
    Đốt sớ.

Tham khảo[sửa]