string
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
string /ˈstrɪŋ/
- Dây, băng, dải.
- Thớ (thịt... ); xơ (đậu... ).
- Dây đàn.
- the strings — đàn dây
- to touch the strings — đánh đàn
- Chuỗi, xâu, đoàn.
- a string of pearls — một chuỗi hạt ngọc
- a string of onions — một xâu hành
- a string of horses — một đoàn ngựa
- Bảng ghi điểm (bia).
- Đàn ngựa thi (cùng một chuồng).
- Vỉa nhỏ (than).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) (số nhiều) điều kiện ràng buộc (kèm theo quà biếu... ).
Thành ngữ [sửa]
- the first string:
- to have two strings to one's bow: Xem Bow.
- to have somebody on a string: Điều khiển được ai.
- to harp on one string: Cứ chơi mãi một điệu.
- to pull the strings: Xem Pull.
- to touch a string: (Nghĩa bóng) Đụng đến tâm can.
Ngoại động từ [sửa]
string ngoại động từ strung /ˈstrɪŋ/
- Buộc bằng dây, treo bằng dây.
- Lên (dây đàn); căng (dây).
- (Thường Động tính từ quá khứ) làm căng thẳng, lên dây cót (nghĩa bóng).
- highly strung nerves — thần kinh quá căng thẳng
- Tước xơ (đậu).
- Xâu (hạt cườm... ) thành chuỗi.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) chơi khăm, chơi xỏ.
- (Thông tục) To string someone along đánh lừa ai.
Thành ngữ [sửa]
- to string up somebody: Treo cổ ai.
Chia động từ [sửa]
string
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to string | |||||
| Phân từ hiện tại | stringing | |||||
| Phân từ quá khứ | stringed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | string | string hoặc stringest¹ | strings hoặc stringeth¹ | string | string | string |
| Quá khứ | stringed | stringed hoặc stringedst¹ | stringed | stringed | stringed | stringed |
| Tương lai | will/shall² string | will/shall string hoặc wilt/shalt¹ string | will/shall string | will/shall string | will/shall string | will/shall string |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | string | string hoặc stringest¹ | string | string | string | string |
| Quá khứ | stringed | stringed | stringed | stringed | stringed | stringed |
| Tương lai | were to string hoặc should string | were to string hoặc should string | were to string hoặc should string | were to string hoặc should string | were to string hoặc should string | were to string hoặc should string |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | string | — | let’s string | string | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ [sửa]
string nội động từ /ˈstrɪŋ/
Thành ngữ [sửa]
- to string along with somebody: Đi với ai, đi theo ai.
Chia động từ [sửa]
string
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to string | |||||
| Phân từ hiện tại | stringing | |||||
| Phân từ quá khứ | stringed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | string | string hoặc stringest¹ | strings hoặc stringeth¹ | string | string | string |
| Quá khứ | stringed | stringed hoặc stringedst¹ | stringed | stringed | stringed | stringed |
| Tương lai | will/shall² string | will/shall string hoặc wilt/shalt¹ string | will/shall string | will/shall string | will/shall string | will/shall string |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | string | string hoặc stringest¹ | string | string | string | string |
| Quá khứ | stringed | stringed | stringed | stringed | stringed | stringed |
| Tương lai | were to string hoặc should string | were to string hoặc should string | were to string hoặc should string | were to string hoặc should string | were to string hoặc should string | were to string hoặc should string |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | string | — | let’s string | string | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)