Đồng Thương thấm nước

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗə̤wŋ˨˩ tʰɨəŋ˧˧ tʰəm˧˥ nɨək˧˥ɗəwŋ˧˧ tʰɨəŋ˧˥ tʰə̰m˩˧ nɨə̰k˩˧ɗəwŋ˨˩ tʰɨəŋ˧˧ tʰəm˧˥ nɨək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəwŋ˧˧ tʰɨəŋ˧˥ tʰəm˩˩ nɨək˩˩ɗəwŋ˧˧ tʰɨəŋ˧˥˧ tʰə̰m˩˧ nɨə̰k˩˧

Danh từ riêng[sửa]

Đồng Thương thấm nước

  1. Cao Tông nhà Thương chiêmbao thấy Thượng đế cho mình một người giúp việc rất tốt, bèn theo trong mộng vẽ một bức hình rồi sai người đi tìm, quả tìm thấy ông Phó Duyệt đang đắp bờ đậpđất Phó Nham, đón về lập làm tướng. Vua bảo Phó Duyệt.
    "Trời khi nào đại hạn, dùng ngươi làm mưa rào"
  2. Xem Phó Duyệt.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]