té
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tɛ˧˥ | tɛ̰˩˧ | tɛ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tɛ˩˩ | tɛ̰˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
té
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “té”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /te/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| té /te/ |
tés /te/ |
té gđ /te/
Thán từ
té /te/
- (Tiếng địa phương) Ủa!
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “té”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Từ nguyên
Hoặc trực tiếp từ tiếng Phúc Kiến (tiếng Đài Loan) 茶 (tê) ở Philippines hoặc thông qua tiếng Hà Lan (thee).
Cách phát âm
Danh từ
té m (plural tés)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ tiếng Pháp
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Pháp
- Thán từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Từ 1 âm tiết tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Tây Ban Nha
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/e
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/e/1 âm tiết
- Từ đồng âm tiếng Tây Ban Nha
- Thán từ tiếng Pháp
- Động từ tiếng Việt