Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Thực vật học) Cánh hoa.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

giẹp, rợp, giấp, diếp, riếp, dớp, dợp, diệp, dịp, đẹp, nhịp

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɛ̰ʔp˨˩ zə̰ːʔp˨˩ zəp˧˥ ziəp˧˥ ziəp˧˥ zəːp˧˥ zə̰ːʔp˨˩ ziə̰ʔp˨˩ zḭʔp˨˩ ɗɛ̰ʔp˨˩ ɲḭʔp˨˩jɛ̰p˨˨ ʐə̰ːp˨˨ jə̰p˩˧ jiə̰p˩˧ ʐiə̰p˩˧ jə̰ːp˩˧ jə̰ːp˨˨ jiə̰p˨˨ jḭp˨˨ ɗɛ̰p˨˨ ɲḭp˨˨jɛp˨˩˨ ɹəːp˨˩˨ jəp˧˥ jiəp˧˥ ɹiəp˧˥ jəːp˧˥ jəːp˨˩˨ jiəp˨˩˨ jip˨˩˨ ɗɛp˨˩˨ ɲip˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh