俗
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 俗 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
Tra cứu
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Bính âm: sú (su2)
- Phiên âm Hán-Việt: tục
- Chữ Hangul: 속
Từ nguyên
| Sự tiến hóa của chữ 俗 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Tây Chu | Xuân Thu | Chiến Quốc | Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) | Lục thư thông (biên soạn vào thời Minh) |
| Kim văn | Kim văn | Thẻ tre thời Tần | Tiểu triện | Sao chép văn tự cổ |
Tiếng Quan Thoại
Danh từ
俗
Tính từ
俗
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 俗 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tṵʔk˨˩ tʰɔj˧˥ | tṵk˨˨ tʰɔ̰j˩˧ | tuk˨˩˨ tʰɔj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tuk˨˨ tʰɔj˩˩ | tṵk˨˨ tʰɔj˩˩ | tṵk˨˨ tʰɔ̰j˩˧ | |
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 9 nét
- Chữ Hán bộ 人 + 7 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Tính từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt