机
Giao diện
| ||||||||
Đa ngữ
[sửa]| Bút thuận | |||
|---|---|---|---|
| Tiếng Nhật | 机∣機 |
|---|---|
| Giản thể | 机 |
| Phồn thể | 机∣機 |
Ký tự chữ Hán
[sửa]机 (bộ thủ Khang Hi 75, 木+2, 6 nét, Thương Hiệt 木竹弓 (DHN), tứ giác hiệu mã 47910, hình thái ⿰木几)
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]Tiếng Nhật
[sửa]Kanji
[sửa]机
Âm đọc
[sửa]Từ ghép
[sửa]Từ nguyên
[sửa]| Kanji trong mục từ này |
|---|
| 机 |
| つくえ Lớp: 6 |
| kun'yomi |
| Cách viết khác |
|---|
| 案 (hiếm) |
Kế thừa từ tiếng Nhật cổ.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ↑ Matsumura, Akira (biên tập viên) (2006), 大辞林 [Daijirin] (bằng tiếng Nhật), ấn bản 3, Tokyo: Sanseidō, →ISBN
- ↑ Viện nghiên cứu văn hóa phát thanh truyền hình NHK (biên tập viên) (1998), NHK日本語発音アクセント辞典 [Từ điển giọng phát âm tiếng Nhật NHK] (bằng tiếng Nhật), Tokyo: NHK Publishing, Inc., →ISBN
- “机”, trong 漢字ぺディア [Kanjipedia] (bằng tiếng Nhật), 日本漢字能力検定協会, 2015–2026
Thể loại:
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Kanji tiếng Nhật
- tiếng Nhật lớp kanjisixth
- Kyōiku kanji tiếng Nhật
- Jōyō kanji tiếng Nhật
- Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Nhật
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc goon là き
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kan'on là き
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là つくえ
- Chữ kanji tiếng Nhật có cách đọc kun là おしまずき
- tiếng Nhật kanji with kun readings missing okurigana designation
- Từ đánh vần với 机 là つくえ tiếng Nhật
- Từ có âm đọc kun'yomi tiếng Nhật
- Từ kế thừa từ tiếng Nhật cổ tiếng Nhật
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật cổ tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Heiban (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 6 tiếng Nhật
- Mục từ có 1 ký tự kanji tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 机 tiếng Nhật
- tiếng Nhật single-kanji terms
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nhật