A Di Đà kinh

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧ zi˧˧ ɗa̤ː˨˩ kïŋ˧˧˧˥ ji˧˥ ɗaː˧˧ kïn˧˥˧˧ ji˧˧ ɗaː˨˩ kɨn˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Danh từ riêng[sửa]

A Di Đà kinh

  1. Kinh Phật của phái Tịnh độ tông, được dịch từ chữ Phạn ra Hán văn năm 402, do ông At-nan chép lại, nội dung kinh khuyến khích chúng sinh nên thường xuyên niệm Phật A Di Đà, để khi tịch được trở về cõi Cực lạc.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]