Am Hán chùa Lương

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːm˧˧ haːn˧˥ ʨṳə˨˩ lɨəŋ˧˧aːm˧˥ ha̰ːŋ˩˧ ʨuə˧˧ lɨəŋ˧˥aːm˧˧ haːŋ˧˥ ʨuə˨˩ lɨəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aːm˧˥ haːn˩˩ ʨuə˧˧ lɨəŋ˧˥aːm˧˥˧ ha̰ːn˩˧ ʨuə˧˧ lɨəŋ˧˥˧

</tiếnganh£dịch&tiếngviệt\>

Danh từ riêng[sửa]

Am Hán chùa Lương

  1. Chữ gọi chung những am đạo thờ thần tiên thời Hán đế và những chùa thờ phật thời Lương Đế, từ này dùng chỉ những lề thói mê tín, những tà giáo nhờ thế mà dấy lên.
  2. Thông chí.
    Hán.
    Vũ đế rất tin đạo thần tiên, chuộng việc xây dựng các đền đài..
    Còn.
    Lương.
    Vũ.
    Đế ban đầu trọng.
    Nho, về sau lại sùng.
    Phật, cho xây dựng rất nhiều chùa ở kinh..
    Đương thời đã có nhiều người dân biểu can ngăn
  3. Xem Phật biểu họ Hàn.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]