Phiếu hữu mai

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fiəw˧˥ hiʔiw˧˥ maːj˧˧fiə̰w˩˧ hɨw˧˩˨ maːj˧˥fiəw˧˥ hɨw˨˩˦ maːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fiəw˩˩ hɨ̰w˩˧ maːj˧˥fiəw˩˩ hɨw˧˩ maːj˧˥fiə̰w˩˧ hɨ̰w˨˨ maːj˧˥˧

Danh từ riêng[sửa]

Phiếu hữu mai

  1. Phiếu hữu mai, kỳ thực nhất hề... Phiếu hữu mai, kỳ thực tam hề... (Mơ rụng xuống, quả còn bảy phần..., mơ rụng xuống, quả còn ba phần) [Kinh Thi], ý nói tiết xuân đã muộn nên kíp lo liệu việc hôn nhân. ở đây Thuý Vân muốn nói Kiều vẫn còn vừa tuổi đi lấy chồng.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]