tam
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| taːm˧˧ | taːm˧˥ | taːm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| taːm˧˥ | taːm˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
tam
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tam”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Alagwa
Số từ
tam
- ba.
Tham khảo
Tiếng Boghom
Động từ
tam
- ngồi.
Tham khảo
- Shimizu, Kiyoshi. 1978. The Southern Bauchi group of Chadic languages: a survey report. (Africana Marburgensia: Sonderheft, 2.) Marburg/Lahn: Africana Marburgensia.
Tiếng Burunge
Số từ
tam
- ba.
Tham khảo
Tiếng Chewong
Danh từ
tam
- nước.
Tham khảo
- Kruspe, N. (2009). Ceq Wong vocabulary. In: Haspelmath, M. & Tadmoor, U. (eds.). World Loanword Database.
Tiếng Kabyle
Cách phát âm
Số từ
tam
- tám.
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Số tiếng Kabyle tại Omniglot.
Tiếng Na Uy
Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ hoặc gc | tam |
| gt | tamt | |
| Số nhiều | tamme | |
| Cấp | so sánh | tammere |
| cao | tammest | |
tam
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tam”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Tráng Tả Giang
Động từ
tam
- hỏi.
Tiếng Việt trung cổ
Số từ
tam
Hậu duệ
- Tiếng Việt: tam
Tham khảo
- Alexandre de Rhodes (1651), “tam”, trong Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum [Từ điển Việt–Bồ–La] (bằng tiếng Việt trung cổ, tiếng Latinh, và tiếng Bồ Đào Nha), Roma: Propaganda Fide [Thánh Bộ Truyền bá Đức Tin]
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Na Uy
- Mục từ tiếng Alagwa
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Số
- Số tiếng Alagwa
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ tiếng Boghom
- Động từ tiếng Boghom
- Mục từ tiếng Burunge
- Số tiếng Burunge
- Mục từ tiếng Chewong
- Danh từ tiếng Chewong
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Chewong
- Mục từ tiếng Kabyle
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Kabyle
- Số tiếng Kabyle
- Mục từ tiếng Na Uy
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Mục từ tiếng Tráng Tả Giang
- Động từ tiếng Tráng Tả Giang
- Mục từ tiếng tiếng Việt trung cổ
- Mục từ tiếng Việt trung cổ
- Số tiếng Việt trung cổ
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Việt trung cổ