Tiếng Bặt bờ Tương

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tiəŋ˧˥ ɓa̰ʔt˨˩ ɓə̤ː˨˩ tɨəŋ˧˧tiə̰ŋ˩˧ ɓa̰k˨˨ ɓəː˧˧ tɨəŋ˧˥tiəŋ˧˥ ɓak˨˩˨ ɓəː˨˩ tɨəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tiəŋ˩˩ ɓat˨˨ ɓəː˧˧ tɨəŋ˧˥tiəŋ˩˩ ɓa̰t˨˨ ɓəː˧˧ tɨəŋ˧˥tiə̰ŋ˩˧ ɓa̰t˨˨ ɓəː˧˧ tɨəŋ˧˥˧

Danh từ riêng[sửa]

Tiếng Bặt bờ Tương

  1. Thơ vịnh loài vượncâu.
  2. Đề thời mạc cận tiêu tương ngạn.
  3. Minh nguyệt chu hữu lữ nhân.
  4. (Lúc kêu gần bờ sông tiêu tương , vì trong chiếc thuyền chờ dưới bóng trăng trong có người lữ khách) .
  5. Ý nói nếu kêu để người lữ khách nghe tiếng sẽ gợi cho người ấy nổi buồn cố quốc tha hương.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]