bình phong

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓï̤ŋ˨˩ fawŋ˧˧ɓïn˧˧ fawŋ˧˥ɓɨn˨˩ fawŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓïŋ˧˧ fawŋ˧˥ɓïŋ˧˧ fawŋ˧˥˧

Danh từ[sửa]

Bình Phong gỗ được làm dưới thời nhà Nguyễn trong lịch sử Việt Nam

bình phong

  1. Bức tường xây ngang để chắn gió hay trang trí hoặc các tấm gỗ hoặc mây tre đan dùng để che chắn trong nội thất của công trình kiến trúc.

Đồng nghĩa[sửa]

Từ liên hệ[sửa]