caucus
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được sử dụng đầu tiên ở Hoa Kỳ. Có thể từ tiếng Algonquin caú-cau-aśu ("lời chỉ bảo"), hay có thể từ tiếng Latinh Trung cổ caucus, có nghĩa "bình nước uống".
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]caucus (số nhiều caucuses hoặc caucusses) (Mỹ, Canada, Israel, Nam Phi, Zimbabwe, Pakistan, cổ xưa ở Anh, không dùng ở Liên minh châu Âu)
- Những người bỏ phiếu cho một người khi một đảng chính trị chọn ứng cử viên tổng thống.
- Cuộc họp kín (của ban lãnh đạo một tổ chức chính trị để chọn người ra ứng cử hoặc để quyết định đường lối của tổ chức).
- Đảng (trong nghị viện).
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “caucus”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Latinh
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Được vay mượn từ tiếng Hy Lạp cổ καῦκος (kaûkos).[1][2] Cuối cùng, được vay mượn từ tiếng Celt nguyên thủy *kaɸukos, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *kap-.
Danh từ
[sửa]caucus gđ (sinh cách caucī); biến cách kiểu 2[3][4][5][1]
Biến cách
[sửa]Danh từ biến cách kiểu 2.
Hậu duệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- 1 2 3 Bản mẫu:R:la:MLLM 1976
- ↑ Bản mẫu:R:la:Schrijver
- ↑ “caucus”, in Charlton T. Lewis và Charles Short (1879), A Latin Dictionary, Oxford: Clarendon Press
- ↑ "caucus", trong Charles du Fresne du Cange, Glossarium Mediæ et Infimæ Latinitatis (augmented edition with additions by D. P. Carpenterius, Adelungius and others, edited by Léopold Favre, 1883–1887)
- 1 2 Ernout, Alfred; Meillet, Antoine (1985), “caucus”, trong Dictionnaire étymologique de la langue latine: histoire des mots (bằng tiếng Pháp), ấn bản 4, có chỉnh sửa và bổ sung của Jacques André, Paris: Klincksieck, xuất bản 2001
Thể loại:
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɔːkəs
- Vần:Tiếng Anh/ɔːkəs/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Tiếng Anh Mỹ
- Tiếng Anh Canada
- Tiếng Anh Israeli
- Tiếng Anh Nam Phi
- Tiếng Anh Zimbabwe
- Tiếng Anh Pakistan
- Tiếng Anh Anh
- Từ vay mượn từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Latinh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hy Lạp cổ tiếng Latinh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Celt nguyên thủy tiếng Latinh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Latinh
- Mục từ tiếng Latinh
- Danh từ tiếng Latinh
- Danh từ tiếng Latinh có biến cách kiểu 2
- Danh từ giống đực tiếng Latinh có biến cách kiểu 2
- Danh từ giống đực tiếng Latinh
- Tiếng Latinh Hậu kì