Bước tới nội dung

caucus

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được sử dụng đầu tiên ở Hoa Kỳ. Có thể từ tiếng Algonquin caú-cau-aśu ("lời chỉ bảo"), hay có thể từ tiếng Latinh Trung cổ caucus, có nghĩa "bình nước uống".

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

caucus (số nhiều caucuses hoặc caucusses) (Mỹ, Canada, Israel, Nam Phi, Zimbabwe, Pakistan, cổ xưa ở Anh, không dùng ở Liên minh châu Âu)

  1. Những người bỏ phiếu cho một người khi một đảng chính trị chọn ứng cử viên tổng thống.
  2. Cuộc họp kín (của ban lãnh đạo một tổ chức chính trị để chọn người ra ứng cử hoặc để quyết định đường lối của tổ chức).
  3. Đảng (trong nghị viện).

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Latinh

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Hy Lạp cổ καῦκος (kaûkos).[1][2] Cuối cùng, được vay mượn từ tiếng Celt nguyên thủy *kaɸukos, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *kap-.

Danh từ

[sửa]

caucus  (sinh cách caucī); biến cách kiểu 2[3][4][5][1]

  1. (Latinh Hậu kì) Bình nước uống.

Biến cách

[sửa]

Danh từ biến cách kiểu 2.

số ít số nhiều
danh cách caucus caucī
sinh cách caucī caucōrum
dữ cách caucō caucīs
đối cách caucum caucōs
ly cách caucō caucīs
hô cách cauce caucī

Hậu duệ

[sửa]
  • Tiếng Anh cổ: ċēac[5] (xem thêm các hậu duệ tại trang này)
  • Tiếng Anh: caucus (có khả năng cùng hậu duệ)
  • Tiếng Rumani: cauc
  • Tiếng Latinh thông tục: *caucellus
  • Tiếng Latinh thông tục: *cauceus

Tham khảo

[sửa]
  1. 1 2 3 Bản mẫu:R:la:MLLM 1976
  2. Bản mẫu:R:la:Schrijver
  3. caucus”, in Charlton T. Lewis và Charles Short (1879), A Latin Dictionary, Oxford: Clarendon Press
  4. "caucus", trong Charles du Fresne du Cange, Glossarium Mediæ et Infimæ Latinitatis (augmented edition with additions by D. P. Carpenterius, Adelungius and others, edited by Léopold Favre, 1883–1887)
  5. 1 2 Ernout, Alfred; Meillet, Antoine (1985), “caucus”, trong Dictionnaire étymologique de la langue latine: histoire des mots (bằng tiếng Pháp), ấn bản 4, có chỉnh sửa và bổ sung của Jacques André, Paris: Klincksieck, xuất bản 2001