dông
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zəwŋ˧˧ | jəwŋ˧˥ | jəwŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟəwŋ˧˥ | ɟəwŋ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
dông
- Hiện tượng khí quyển phức tạp, xảy ra vào khoảng đầu tháng 7, đặc biệt là các tháng 6-7-8, có mưa rào, gió giật mạnh, chớp và kèm theo sấm, sét.
- Đi khỏi nơi nào một cách nhanh chóng, mau lẹ.
- Nó lên xe dông từ lúc nào.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dông”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Quảng Lâm
[sửa]Danh từ
dông
- cây.
Tiếng Tà Mun
[sửa]Từ nguyên
Cùng gốc với tiếng Chơ Ro dung.
Danh từ
dông
- dừa.
Tham khảo
- Phan Trần Công (2017). Tương ứng từ vựng và mối quan hệ giữa các ngôn ngữ trong nhóm Bahnar Nam. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học xã hội và Nhân văn, tập 1, số 4, 2017.