trưa
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɨə˧˧ | tʂɨə˧˥ | tʂɨə˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂɨə˧˥ | tʂɨə˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Danh từ
trưa
- (Buổi) Khoảng thời gian chính giữa ban ngày, khoảng trước sau.
- Mặt Trời lên cao nhất vào buổi trưa.
- Thời gian, lúc Mặt Trời lên cao nhất.
- Nghỉ trưa.
- Tiếng đồng hồ.
- (Thường dùng sau những tổ hợp chỉ đơn vị giờ) Khoảng thời gian quá buổi sáng cho đến gần chiều.
- Mười một giờ trưa.
Dịch
Tính từ
trưa
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trưa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)