chartered
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtʃɑːr.tɜːd/
Động từ
chartered
Chia động từ
charter
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to charter | |||||
| Phân từ hiện tại | chartering | |||||
| Phân từ quá khứ | chartered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | charter | charter hoặc charterest¹ | charters hoặc chartereth¹ | charter | charter | charter |
| Quá khứ | chartered | chartered hoặc charteredst¹ | chartered | chartered | chartered | chartered |
| Tương lai | will/shall² charter | will/shall charter hoặc wilt/shalt¹ charter | will/shall charter | will/shall charter | will/shall charter | will/shall charter |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | charter | charter hoặc charterest¹ | charter | charter | charter | charter |
| Quá khứ | chartered | chartered | chartered | chartered | chartered | chartered |
| Tương lai | were to charter hoặc should charter | were to charter hoặc should charter | were to charter hoặc should charter | were to charter hoặc should charter | were to charter hoặc should charter | were to charter hoặc should charter |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | charter | — | let’s charter | charter | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
chartered /ˈtʃɑːr.tɜːd/
- Có đủ tư cách phù hợp với các quy tắc của một hội nghề nghiệp được công nhận trong một hiến chương hoàng gia.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chartered”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)