chew
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈtʃuː/
| [ˈtʃuː] |
Danh từ
chew /ˈtʃuː/
Động từ
chew /ˈtʃuː/
Thành ngữ
Chia động từ
chew
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to chew | |||||
| Phân từ hiện tại | chewing | |||||
| Phân từ quá khứ | chewed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | chew | chew hoặc chewest¹ | chews hoặc cheweth¹ | chew | chew | chew |
| Quá khứ | chewed | chewed hoặc chewedst¹ | chewed | chewed | chewed | chewed |
| Tương lai | will/shall² chew | will/shall chew hoặc wilt/shalt¹ chew | will/shall chew | will/shall chew | will/shall chew | will/shall chew |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | chew | chew hoặc chewest¹ | chew | chew | chew | chew |
| Quá khứ | chewed | chewed | chewed | chewed | chewed | chewed |
| Tương lai | were to chew hoặc should chew | were to chew hoặc should chew | were to chew hoặc should chew | were to chew hoặc should chew | were to chew hoặc should chew | were to chew hoặc should chew |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | chew | — | let’s chew | chew | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chew”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)