create
Giao diện
Xem thêm: creäte
Tiếng Anh
Cách phát âm
Ngoại động từ
create (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít creates, phân từ hiện tại creating, quá khứ đơn và phân từ quá khứ created)
- Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo.
- Gây ra, làm.
- Phong tước.
- to create a baron — phong nam tước
- (Sân khấu) Đóng lần đầu tiên.
- to create a part — đóng vai (kịch tuồng) lần đầu tiên
Chia động từ
create
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to create | |||||
| Phân từ hiện tại | creating | |||||
| Phân từ quá khứ | created | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | create | create hoặc createst¹ | creates hoặc createth¹ | create | create | create |
| Quá khứ | created | created hoặc createdst¹ | created | created | created | created |
| Tương lai | will/shall² create | will/shall create hoặc wilt/shalt¹ create | will/shall create | will/shall create | will/shall create | will/shall create |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | create | create hoặc createst¹ | create | create | create | create |
| Quá khứ | created | created | created | created | created | created |
| Tương lai | were to create hoặc should create | were to create hoặc should create | were to create hoặc should create | were to create hoặc should create | were to create hoặc should create | were to create hoặc should create |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | create | — | let’s create | create | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
create (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít creates, phân từ hiện tại creating, quá khứ đơn và phân từ quá khứ created)
- (Từ lóng) Làm rối lên, làn nhắng lên; hối hả chạy ngược chạy xuôi.
- to be always creating about nothing — lúc nào cũng rối lên vì những chuyện không đâu vào đâu
Chia động từ
create
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to create | |||||
| Phân từ hiện tại | creating | |||||
| Phân từ quá khứ | created | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | create | create hoặc createst¹ | creates hoặc createth¹ | create | create | create |
| Quá khứ | created | created hoặc createdst¹ | created | created | created | created |
| Tương lai | will/shall² create | will/shall create hoặc wilt/shalt¹ create | will/shall create | will/shall create | will/shall create | will/shall create |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | create | create hoặc createst¹ | create | create | create | create |
| Quá khứ | created | created | created | created | created | created |
| Tương lai | were to create hoặc should create | were to create hoặc should create | were to create hoặc should create | were to create hoặc should create | were to create hoặc should create | were to create hoặc should create |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | create | — | let’s create | create | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “create”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)