Bước tới nội dung

xuôi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
suəj˧˧suəj˧˥suəj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
suəj˧˥suəj˧˥˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

[sửa]

xuôi

  1. Miền dưới đối với miền trên.
    Ông cụ mới ở xuôi lên.

Tính từ

[sửa]

xuôi

  1. phía dưới.
    Ở miền.
    Mới lên
  2. Nói công việc đã hoàn thành trót lọt.
    Chuyện ấy thu xếp đã xuôi.
    Rằng xưa trót đã nặng nguyền, phải đem vàng đá mà đền mới xuôi (Bích câu kỳ ngộ)
  3. Trgt Thuận dòng, thuận chiều xuống phía dưới.
    Nước chảy.

Động từ

[sửa]

xuôi

  1. Đi từ miền trên xuống miền dưới.
    Hôm nay nhà tôi .
    Nam-định.
    Chờ cho sóng lặng, buồm xuôi, ta xuôi cùng. (ca dao)

Tham khảo

[sửa]