đăm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗam˧˧ɗam˧˥ɗam˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗam˧˥ɗam˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

đăm

  1. () Bên phải.
    Chân đăm đá chân chiêu.

Tiếng Mường[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Số từ[sửa]

đăm

  1. năm.

Tiếng Thổ[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Số từ[sửa]

đăm

  1. năm.