chằm

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨa̤m˨˩ʨam˧˧ʨam˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨam˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

chằm

  1. Đầm.
    Triệu.
    Quang.
    Phục đóng quân ở chằm.
    Dạ.
    Trạch.

Động từ[sửa]

chằm

  1. May, khâu nhiều lớp.
    Đông hiềm quá lạnh chằm mền kép,.
    Hạ lệ mồ hôi kết áo đơn (Quốc âm thi tập)
    Chằm nón.
    Chằm áo tơi.

Tham khảo[sửa]