dispose

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[dɪ.ˈspoʊz]

Ngoại động từ[sửa]

dispose ngoại động từ /dɪ.ˈspoʊz/

  1. Sắp đặt , sắp xếp, bố trí.
  2. Làm cho có ý định, làm cho có khuynh hướng, làm cho có tâm trạng, làm cho có ý muốn.
    they are kindly disposed towards us — họ có thiện ý đói với chúng tôi

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

dispose nội động từ /dɪ.ˈspoʊz/

  1. Quyết định.
    man proposes, God disposes — mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
  2. (+ of) Dùng, tuỳ ý sử dụng.
    to dispose of one's time — tuỳ ý sử dụng thời gian của mình
  3. (+ of) Quyết định số phận xử lý; giải quyết; vứt bỏ, khử đi; bác bỏ, đánh bại; ăn gấp, uống gấp; phi tang bằng chứng
    to dispose of someone — quyết định số phận của ai; khử đi
    to dispose of an argument — bác bỏ một lý lẽ
    to dispose of a question — giải quyết một vấn đề
    to dispose of an apponent — đánh bại đối thủ
    to dispose of a meal — ăn gấp một bữa cơm
  4. (+ of) Bán, bán chạy; nhường lại, chuyển nhượng.
    to dispose of stolen goods — bán đồ ăn cắp

Thành ngữ[sửa]

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]