echo
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɛ.ˌkoʊ/
| [ˈɛ.ˌkoʊ] |
Danh từ
echo số nhiều echoes /ˈɛ.ˌkoʊ/
Ngoại động từ
echo ngoại động từ /ˈɛ.ˌkoʊ/
- Dội lại, vang lại (tiếng động).
- Lặp lại (lời ai), lặp lại lời (ai), lặp lại ý kiến (ai).
- Nội động từ.
- có tiếng dội (nơi, chốn); dội lại, vang lại (tiếng động).
- (Đánh bài) Làm ám hiệu cho đồng bạn (biết số lá bài mình có trong hoa đang đánh).
Chia động từ
echo
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to echo | |||||
| Phân từ hiện tại | echoing | |||||
| Phân từ quá khứ | echoed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | echo | echo hoặc echoest¹ | echoes hoặc echoeth¹ | echo | echo | echo |
| Quá khứ | echoed | echoed hoặc echoedst¹ | echoed | echoed | echoed | echoed |
| Tương lai | will/shall² echo | will/shall echo hoặc wilt/shalt¹ echo | will/shall echo | will/shall echo | will/shall echo | will/shall echo |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | echo | echo hoặc echoest¹ | echo | echo | echo | echo |
| Quá khứ | echoed | echoed | echoed | echoed | echoed | echoed |
| Tương lai | were to echo hoặc should echo | were to echo hoặc should echo | were to echo hoặc should echo | were to echo hoặc should echo | were to echo hoặc should echo | were to echo hoặc should echo |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | echo | — | let’s echo | echo | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “echo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)