Bước tới nội dung

em út

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɛm˧˧ ut˧˥ɛm˧˥ ṵk˩˧ɛm˧˧ uk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɛm˧˥ ut˩˩ɛm˧˥˧ ṵt˩˧

Danh từ

em út

  1. Người em sau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các em trong nhà.
    em út trong nhà nên rất được chiều
  2. Người thuộc hàng em, trong quan hệ gia đình, họ hàng hoặc được coi như em (nói khái quát)
    thay bố mẹ dạy bảo em út
    coi cô ấy như em út trong nhà
  3. (khẩu ngữ) người dưới quyền, là tay chân giúp việc thân tín.
    bọn em út của tên đầu sỏ
  4. (khẩu ngữ) người con gái, nói trong quan hệ yêu đương, trai gái (thường là không đứng đắn).
  5. Người còn non dại.
    Chấp gì hạng em út.

Tham khảo

“Em út”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam