em út

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɛm˧˧ ut˧˥ɛm˧˥ ṵk˩˧ɛm˧˧ uk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɛm˧˥ ut˩˩ɛm˧˥˧ ṵt˩˧

Danh từ[sửa]

em út

  1. Em ít tuổi nhất.
  2. Người còn non dại.
    Chấp gì hạng em út.

Tham khảo[sửa]