Bước tới nội dung

façon

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /fa.sɔ̃/

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
façon
/fa.sɔ̃/
façons
/fa.sɔ̃/

façon gc /fa.sɔ̃/

  1. Sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo, cách may...
    C’est bien une idée de sa façon — đúng là một lý do nó tạo ra
    Habit d’une bonne façon — áo may khéo
  2. Tiền công.
    Payer la façon — trả tiền công (may...)
  3. Đồ giả.
    Meuble en façon d’ébène — đồ gỗ giả mun
  4. (Nông nghiệp) Việc cày bừa, việc làm đất.
    Terre qui demande trois façons — đất phải cày bừa ba lượt
  5. Cách, lối.
    C’est une façon de parler — đó là một cách nói
  6. (Số nhiều) Thái độ, phong cách.
    Ses fçaons étaient froides mais polies — thái độ của anh ta lạnh lùng nhưng lễ độ
  7. (Số nhiều) Kiểu cách, lối khách sáo.
    Faire des façons — làm khách
  8. (Từ cũ; nghĩa cũ) Thứ, đồ.
    Une façon de médecin
  9. Đồ lang băm.
    à fçaon
  10. Gia công.
    Travailler à fçaon
  11. Làm gia công.
    à la façon de
  12. Theo cách của, theo lối của.
    de façon à
  13. Để cho, khiến cho.
    de façon que; de telle façon que
  14. Cho đến nỗi.
  15. Để cho.
    de la façon dont
  16. Theo cách.
    de toute façon
  17. Dù sao đi nữa.
    en aucune façon
  18. Không một nào.
    en quelque façon
  19. Bằng cách đó.
    sans façon
  20. Không khách sáo.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]