fencing

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈfɛnt.siɳ/

Động từ[sửa]

fencing

  1. Phân từ hiện tại của fence

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

fencing (không đếm được) /ˈfɛnt.siɳ/

  1. Sự rào dậu.
  2. Hàng rào; vật liệu làm hàng rào.
  3. (Kỹ thuật) Cái chắn.
  4. Thuật đấu kiếm, thuật đánh kiếm.
  5. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Sự tranh luận.
  6. Sự che chở, sự bảo vệ.
  7. Sự đẩy lui, sự ngăn chặn được, sự tránh được, sự gạt được.
  8. Sự oa trữ (của ăn cắp).

Tham khảo[sửa]