flatter
Giao diện
Tiếng Anh
Ngoại động từ
flatter ngoại động từ
- Tâng bốc, xu nịnh, bợ đỡ; làm cho hãnh diện, làm cho thoả mãn tính hư danh.
- Tôn lên.
- this photograph flatters her — bức ảnh này tôn vẻ đẹp của cô ta lên
- Làm cho (ai) hy vọng hão.
- don't flatter yourself that he will forgive you — đừng hy vọng hâo là hắn sẽ tha thứ cho anh
- Làm khoái; làm đẹp (mắt), làm vui (tai... ).
- to flatter oneself that — tự hào là, lấy làm hãnh diện là
- he flattered himself that he was the best student of the class — anh ta tự hào là học sinh giỏi nhất lớp
Chia động từ
flatter
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to flatter | |||||
| Phân từ hiện tại | flattering | |||||
| Phân từ quá khứ | flattered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flatter | flatter hoặc flatterest¹ | flatters hoặc flattereth¹ | flatter | flatter | flatter |
| Quá khứ | flattered | flattered hoặc flatteredst¹ | flattered | flattered | flattered | flattered |
| Tương lai | will/shall² flatter | will/shall flatter hoặc wilt/shalt¹ flatter | will/shall flatter | will/shall flatter | will/shall flatter | will/shall flatter |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flatter | flatter hoặc flatterest¹ | flatter | flatter | flatter | flatter |
| Quá khứ | flattered | flattered | flattered | flattered | flattered | flattered |
| Tương lai | were to flatter hoặc should flatter | were to flatter hoặc should flatter | were to flatter hoặc should flatter | were to flatter hoặc should flatter | were to flatter hoặc should flatter | were to flatter hoặc should flatter |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | flatter | — | let’s flatter | flatter | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ
flatter
- (Kỹ thuật) Búa đàn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “flatter”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /fla.te/
Ngoại động từ
flatter ngoại động từ /fla.te/
- Vuốt ve.
- Flatter un cheval — vuốt ve con ngựa
- Làm cho thích, làm vui.
- La musique flatte l’oreille — âm nhạc làm vui tai
- Nịnh hót, bợ đỡ.
- Les courtisans flattent le roi — lũ nịnh hót nhà vua
- Tôn lên.
- Cette coiffure la flatte — kiểu tóc đó tôn vẻ đẹp của cô ta lên
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Lừa dối.
- être flatté de — cảm động vì
- flatter quequ'un de — làm cho ai mong nõi hão, gây hy vọng hão cho ai (về)
Chia động từ
flatter
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to flatter | |||||
| Phân từ hiện tại | flattering | |||||
| Phân từ quá khứ | flattered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flatter | flatter hoặc flatterest¹ | flatters hoặc flattereth¹ | flatter | flatter | flatter |
| Quá khứ | flattered | flattered hoặc flatteredst¹ | flattered | flattered | flattered | flattered |
| Tương lai | will/shall² flatter | will/shall flatter hoặc wilt/shalt¹ flatter | will/shall flatter | will/shall flatter | will/shall flatter | will/shall flatter |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | flatter | flatter hoặc flatterest¹ | flatter | flatter | flatter | flatter |
| Quá khứ | flattered | flattered | flattered | flattered | flattered | flattered |
| Tương lai | were to flatter hoặc should flatter | were to flatter hoặc should flatter | were to flatter hoặc should flatter | were to flatter hoặc should flatter | were to flatter hoặc should flatter | were to flatter hoặc should flatter |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | flatter | — | let’s flatter | flatter | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “flatter”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)