Bước tới nội dung

grating

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

grating

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɡreɪ.tiɳ/

Danh từ

grating (số nhiều gratings) /ˈɡreɪ.tiɳ/

  1. Lưới sắt (che cửa sổ).
  2. (Vật lý) Con cách, cách tử.
    a concave grating — con cách lõm
    a sound grating — con cách âm thanh
    diffraction grating — cách tử nhiễu xạ
  3. Tiếng chói tai, tiếng rít kèn kẹt.
  4. Cảm giác khó chịu, cảm giác gai người.

Động từ

grating

  1. hiện tại phân từ của grate

Chia động từ

Tính từ

grating (so sánh hơn more grating, so sánh nhất most grating) /ˈɡreɪ.tiɳ/

  1. Xé tai, chói tai, rít lên kêu kèn kẹt, the thé.
  2. Làm khó chịu, làm gai người.

Tham khảo