hoá thạch
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Cách viết khác
Từ nguyên
Âm Hán-Việt của chữ Hán 化石 < tiếng Nhật 化石 (kaseki).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hwaː˧˥ tʰa̰ʔjk˨˩ | hwa̰ː˩˧ tʰa̰t˨˨ | hwaː˧˥ tʰat˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hwa˩˩ tʰajk˨˨ | hwa˩˩ tʰa̰jk˨˨ | hwa̰˩˧ tʰa̰jk˨˨ | |
Danh từ
- Di tích hoá đá của cổ sinh vật để lại ở các tầng đất đá.
- Mẫu hoá thạch.
- Phát hiện ra hoá thạch của loài khủng long.
Từ dẫn xuất
Dịch
Di tích hoá đá của cổ sinh vật để lại ở các tầng đất đá
Tham khảo
“Hoá thạch”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Đọc thêm
Hóa thạch trên Wikipedia.- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “hóa thạch”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Từ vay mượn từ tiếng Nhật tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ có mã chữ viết thừa tiếng Bulgari
- vi:Cổ sinh vật học