hog

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

hog /ˈhɔɡ/

  1. Lợn; lợn thiến.
  2. (Tiếng địa phương) Cừu non (trước khi xén lông lần thứ nhất).
  3. (Nghĩa bóng) Người tham ăn; người thô tục; người bẩn thỉu.

Thành ngữ[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

hog ngoại động từ /ˈhɔɡ/

  1. Cong (lưng... ).
  2. Cắt ngắn, xén (bờm ngựa).
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Lấy quá phần, lấn phần.

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

hog nội động từ /ˈhɔɡ/

  1. Cong lên, bị cong.
  2. (Thông tục) Lái ẩu, đi ẩu (lái ô tô, đi xe đạp... ).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]